Send là gì trên Facebook

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

send /sɛnd/ ngoại động từ, động từ quá khứ và quá khứ phân từ sent /sɛnt/

  1. Gửi, chuyển (đi) cái gì đó; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho cái gì đó đến, tới hoặc được mang, được đem, được dẫn, được đưa, được trao, được giao đến, tới một nơi nào khác, nhất là bằng đường bưu điện Lyn sent some pictures from the wedding.   Lyn đã gửi một vài hình ảnh hôm đám cưới.to send somebody something   gửi, chuyển (đến, tới) cho ai cái gì đóWe sent Mom flowers for Mother’s Day.   Chúng em đã gửi đến mẹ những đóa hoa nhân dịp lễ Ngày Của Mẹ.
  2. Gửi, chuyển, chuyền, phát, phóng, bắn (ra, đi) một thông báo, tín hiệu điện tử,…; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một thông báo, tín hiệu điện tử,… đến, tới một nơi nào đó, bằng cách sử dụng thiết bị ra-đi-ô, máy vi tính,… to send somebody something   gửi, chuyển, phát (đến, tới) cho ai cái gì đóI sent her an email yesterday.   Tôi đã gửi cho cô ấy một cái i-meo (thư điện tử) vào ngày hôm qua.Radio signals were sent into deep space.   Tín hiệu sóng vô tuyến đã được phát vào không gian thăm thẳm.
  3. Gửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới (nơi nào), ((cũng) scend); xin, đòi, yêu cầu, thỉnh cầu, mời hoặc bảo, nói với ai (đi) đến, tới nơi nào đó, nhất là để họ có thể làm việc gì đó cho bạn ở đấy The United Nations is sending troops.   Liên Hiệp Quốc đang gửi quân đội đến.to send somebody to something   gửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới nơi nào đó
  4. Gửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho, bắt, (tống) giam ai đi, đến, tới (nơi nào); thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho ai (đi) đến, tới một nơi nào đó như trường học, nhà giam, hay bệnh viện rồi ở lại đó một khoảng thời gian to send somebody to something   gửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho ai đi, đến, tới nơi nào đóI can’t afford to send my kid to private school.   Tôi không có khả năng để cho mấy đứa nhóc nhà mình đến trường tư thục.
  5. Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế… ). send him victorious   trời phụ hộ cho nó thắng trận!to send a drought   giáng xuống nạn hạn hán
  6. Gửi, chuyển, trao, giao,  đưa, mang, đem, lái, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy (ra, đi),…; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một cái gì đó di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, dịch chuyển, chuyển động, cử động, (di) dời, lăn, chạy, văng, bay, rơi, chìm, bắn, bốc, tỏa (ra, đi),… từ nơi này đến, tới nơi khác to send something through/to/over etc something   gửi, chuyển, trao, giao, đưa, mang, đem, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy (ra, đi),…The blaze sent smoke over much of the city.   Ngọn lửa đã tỏa khói lên trên một phần lớn thành phố.
  7. Đuổi đi, tống đi. to send somebody about his business   tống cổ ai đi
  8. Thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó bắt đầu ở vào, rơi vào một tình trạng, trạng thái cụ thể nào đó His lectures always send me to sleep.   Bài diễn thuyết của ông ta luôn khiến tôi buồn ngủ (rơi vào giấc ngủ).to send somebody/something to/into something   thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến cho ai hay cái gì đó rơi vào, ở vào tình trạng nào đó
  9. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Hướng tới, đẩy tới. your question has sent me to the dictionary   câu hỏi của anh đã khiến tôi đi tìm từ điển
Xem thêm  Thủy năng là gì

Nội động từSửa đổi

send nội động từ /ˈsɛnd/

  1. Gửi thư, nhắn. to send to warn somebody   gửi thư báo cho ai; gửi thư cảnh cáo aito send to somebody to take care   nhắn ai phải cẩn thận

Thành ngữSửa đổi

  1. Gửi đi.
  2. Đuổi di.
  • to send away for: gửi thư tới một công ty, hội, đoàn, đội hay tổ chức, cơ quan để xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, nhờ, bắt họ gửi cái gì đó lại cho bạn Send away for a free recipe booklet.   Gửi thư xin một cuốn sách hướng dẫn miễn phí
  • to send after: Cho đi tìm, cho đuổi theo.
  • to send down:
  1. Cho xuống.
  2. to send somebody down (for something): gửi, dẫn, bắt, giam ai (lại) vào ngục, nhà lao (vì tội, lí do gì đó) He was sent down for possession of cocaine.   Hắn bị bắt vì tội tàng trữ cô-ca-in
  3. to be sent down: (Tạm) bị đuổi, đình chỉ (học tập) (khỏi trường); bị bảo rời khỏi đại học vì hạng kiểm, hành vi, đạo đức xấu, ác, nguy hiểm
  1. Gửi đặt mua. to send for something   gửi đặt mua cái gì
  2. Nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến. to send for somebody   nhắn ai tìm đến, cho người mời đếnto send for somebody   nhắn ai đến, cho người mời ai
  1. Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói… ).
  2. Nảy ra (lộc non, lá… ).
  1. Nộp, giao (đơn từ… ).
  2. Ghi, đăng (tên… ). to send in one’s name   đăng tên (ở kỳ thi)
  1. Gửi đi (thư, quà) phái (ai) đi (công tác).
  2. Đuổi đi, tống khứ.
  3. Tiễn đưa, hoan tống.
  1. Gửi đi, phân phát.
  2. Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói… ).
  3. Nảy ra. trees send out young leaves   cây ra lá non
  • to send round: Chuyền tay, chuyền vòng (vật gì).
  • to send up:
  1. Làm đứng dậy, làm trèo lên.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) kết án tù.
  • to send coals to Newcastle: Xem Coal.
  • to send flying:
  1. Đuổi đi, bắt hối hả ra đi.
  2. Làm cho lảo đảo, đánh bật ra (bằng một cái đòn).
  3. Làm cho chạy tan tác, làm cho tan tác.
  • to send (somebody) a message/signal: gửi, nhắn (cho, đến ai) một thông báo, thông điệp, tín hiệu, dấu hiệu; gửi lời (cho, đến ai)
  • Advertising sends the message that you have to be thin to be successful.   Quảng cáo gửi thông điệp là bạn cần phải trông nhỏ bé thì mới thành công.
  • (Không trang trọng/văn nói) to send one’s love/regards/best wishes: gửi (lại) (những) lời nói, lời nhắn tình cảm, lời yêu thương, lời hỏi thăm, lời chúc mừng của ai đó (tới anh, cô, gia đình); xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, nhờ ai chuyển, gửi, nhắn lại lời chào hỏi, lời chúc mừng, lời chúc khỏe mạnh của mình cho, tới một người khác. Mother sends her love.   Mẹ nhắn gửi những lời yêu thương tới (cho cậu, cho em,…).
  • to send somebody/something flying/sprawling/reeling etc: làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó văng, bay, bắn, rải, nằm ngổn ngang (ra), lảo đảo, loạng choạng, quay cuồng; bắt, buộc, khiến, làm (cho) ai hay cái gì đó di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, dịch chuyển, chuyển động, cử động, (di) dời, văng, bay, rơi, bắn, bốc, tỏa (ra, đi),… nhanh chóng, mau chóng, chóng vánh ngang giữa trời, trên không (không chạm đất) hoặc ngang qua cái gì đó The explosion sent glass flying everywhere.   Vụ nổ làm kính vỡ văng ra khắp mọi nơi.
  • (Hình thức/trang trọng) to send word (to somebody) that/of something: nhắn, gửi lời báo, lời nhắn cho ai về việc gì đó; bảo, nói, kể lại, tiết lộ với ai cái gì đó bằng cách gửi, chuyển, chuyền, phát cho họ một lá thư hay một thông báo They sent word to the King of their arrival.   Họ gửi lời báo trước với Đức Vua về việc họ sắp đến.
  • to send shivers/chills up (and down) one’s spine: làm, khiến (cho) ai rùng (cả) mình, lạnh (cả) xương sống, (nổi da gà); làm, khiến (cho) ai đó cảm giác, cảm thấy rất hoảng sợ, khiếp đảm hoặc kích thích, kích động, mạnh mẽ, hào hứng, hăng hái, đầy nhiệt tình The eerie howl of the siren sent chills up her spine.   Tiếng rít kỳ quái của cái còi làm cô ấy lạnh cả xương sống.
  • (Thân mật/không trang trọng) to send somebody packing: bắt, buộc, khiến, làm (cho) ai cuốn gói, đóng gói (ra đi), đuổi, tống (cổ), loại, bỏ ai (đi, ra); bảo, nói với ai đó mà không được chào đón, hoặc không cần đến rằng họ phải bỏ đi, rời khỏi đây ngay lập tức After his four years as governor, the voters sent him packing.   Sau 4 năm nhiệm kỳ làm thống đốc của mình, các cử tri đã cho anh ta cuốn gói ra đi.
  • to send someone to Jericho: Đuổi, tống cổ ai đi/
  • to send to Coventry: Phớt lờ, không hợp tác với (ai).
Xem thêm  Cách tính giá vàng Ý

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Thuộc website Harveymomstudy.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.