Từ điển Anh – Việt

noodle[‘nu:dl]|danh từ người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại ( số nhiều) mì sợiinstant noodles  mì ăn liềnChinese food is often served with rice or noodles  Món ăn Trung Quốc thường có cơm hoặc mì sợichicken noodle soup  xúp mì gà

Thuộc website Harveymomstudy.com

Xem thêm  Have breakfast đọc là gì

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.