Nấu tại tiếng Anh là gì

Nấu cơm trong tiếng Anh: to cook rice; to cook/prepare a meal; to do the cooking.

Thông báo:Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Các ví dụ

1. Từng nấu cơm bao giờ chưa?

Ever cooked rice?

2. Bà thấy một cô gái xinh đẹp từ quả thị bước ra, nấu cơm, sửa soạn nhà cửa.

She saw a beautiful princess coming out of the jar and starting to clean the house and preparing the meal.

3. Tôi tưởng bà đang nấu cơm tối cơ mà?

What happened to making dinner?

4. Nấu cơm cho anh ấy.

To cook for him.

5. Bố sẽ điên lên nếu chúng ta không về nhà nấu cơm tối.

Daddy’s gonna be mad we’re not home to make dinner.

Bài viết nấu cơm tiếng Anh là gì được viết bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Thuộc website Harveymomstudy.com

Xem thêm  Cách làm bánh Bòn Bon

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.