Much obliged nghĩa là gì

obliged tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng obliged trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ obliged tiếng Anh

Định nghĩa – Khái niệm

obliged tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ obliged trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ obliged tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Thuật ngữ Publisher là gì?

obliged

* tính từ
– biết ơnoblige /ə’blaidʤ/

* ngoại động từ– bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho– làm ơn, gia ơn, giúp đỡ=please oblige me by closing the door+ anh làm ơn đóng giúp hộ tôi cái cửa=I’m much obliged to you+ tôi hết sức cảm ơn anh– (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui)

=will Miss X oblige us with a song?+ đề nghị cô X đóng góp một bài hát

N hư các bạn đều đã biết, tiếng Anh là một ngôn ngữ rất giàu từ vựng và ngữ nghĩa; khi miêu tả điều gì đó, sẽ không bao giờ bị thiếu từ hay từ đồng nghĩa, nếu bạn là người thích kết hợp các từ thông dụng bạn sẽ thấy chúng rất thú vị. Hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu các cách bày tỏ “cám ơn” khác nhau thay vì từ “thank you” thông thường.

1. Cheers

Là từ rất phổ biến khi bạn nâng cốc chúc mừng trong những bữa tiệc hay một sự kiện đặc biệt, và nó cũng được dùng để bày tỏ lòng biêt ơn. Từ này rất thông dụng ở Anh quốc, tuy nhiên lại không phổ biến tại Mỹ mặc dù cộng đồng nói tiếng Anh người ta có thể hiểu theo nghĩa này.
Ví dụ: I just want to say cheers to everyone for coming along to the pub to celebrate my birthday with me.

2. Ta

Chắc hẳn đây là một từ rất lạ chỉ với hai chữ cái nhưng lại mang nghĩa “cám ơn”. Dù từ này dùng để bày tỏ lòng biết ơn và thường dùng ở Anh quốc nhưng lại không được sử dụng ở những quốc gia nói tiếng Anh khác. Nếu lặp lại 2 lần “ta” thành “ ta ta” nó sẽ có nghĩa “ tạm biệt” thay vì cám ơn.
Ví dụ: Ta for making me a cup of tea, mum.

Xem thêm  Cho một đa giác 12 cạnh hỏi có bao nhiêu vecto khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của đa giác

3. Much obliged

Khi nói “much obliged” hoặc nghe ai nói từ này có thể diễn tả điều chưa xảy ra, nhưng cũng đừng lo lắng quá vì cách này không phổ biến. Trong thực tế ngày nay, nếu bạn có nghe ai nói từ này, chắc hẳn bạn sẽ rất ngạc nhiên. Đây là một từ rất lịch sự và trang trọng, gần như tạo cảm giác của tầng lớp thượng lưu. Nếu bạn là người trang trọng quý phái thì đây là cách của bạn.
Ví dụ: He was much obliged for the award.

4. You’re a lifesaver

Điều này nghe có thể khá lạ lẫm khi nói cám ơn ai đó nhưng là một từ rất thông dụng. Thường được sử dụng nhiều hơn khi bạn nhờ người khác giúp đỡ hay làm điều gì đó cho mình và họ đã làm. Tất nhiên vì họ đã làm những điều bạn nhờ vả, vì họ giúp đỡ khi bạn cần, bạn nói cám ơn bằng cách nói họ đã cứu bạn. Đây là một trong những cách nói hay nếu bạn muốn nói như một người bản xứ.
Ví dụ: You’re a lifesaver for taking me to the airport because if you hadn’t, I would have missed my flight.

5. I appreciate it/that

Khi có ai làm điều gì cho bạn và bạn thực sự rất cảm kích và trân trọng, bạn có thể bày tỏ lòng biết ơn của mình bằng cách nói rằng bạn rất “cảm kích”. Từ này thường được sử dụng trong trường hợp đề cập đến một hành động hoặc khi nhờ vào một việc gì đó. Đây là một từ rất phổ biến trong kinh doanh và thường mang ý nghĩa của các hình thức kèm theo. Sử dụng từ này khi gây ấn tượng với sếp của bạn.
Ví dụ: All your help when moving house was amazing, I really appreciate it.
Bạn có thể thấy, tiếng Anh rất giàu vốn từ vựng và tùy theo từng trường hợp khác nhau. Để củng cố từ vựng đa dạng bạn hãy bắt đầu kết hợp nhiều cách mới mẻ khi bày tỏ việc cám ơn khi nói tiếng Anh hàng ngày.

Khi bạn muốn nhấn mạnh sự biết ơn hoặc muốn nói câu cảm ơn một cách vô cùng lịch sự bạn có thể sử dụng các cách nói như trên.

Xem thêm  Vì sao lá cây xương rồng lại biến thành gai

Bạn đang xem: Biết ơn tiếng anh là gì

1. Thanks a lot; 2. Thanks very much; 3. Thank you very much; 4. Thank you so much

Cụm từ trên nhấn mạnh sự biết ơn của bạn theo cách lịch sự, trang trọng. Ví dụ:

Thanks a lot for looking after the children.

Thanks very much for making dinner tonight.

Thank you very much for dinner – it was great.

Thank you so much for helping me out today.

5. Thanks a bunch

Đât là cách nói thân mật khi bạn muốn cảm ơn với hàm ý mỉa mai một chút vì thực ra, người đó đã khiến bạn không vui. “Thanks a lot” và “Thanks very much” cũng có thể được dùng trường hợp này.Ví dụ:

Thanks a lot for spoiling my evening. (Cảm ơn vì đã phá hỏng buổi tối của tôi)

You told Tony what I told you in confidence? Thanks a bunch! (Cậu nói với Tony bí mật tớ đã kể với cậu ư? Cảm ơn nhiều nhé!)

6. Much obliged

“Much obliged” là cách nói cảm ơn lịch sự, trang trọng tới ai đó vì đã làm điều gì tốt cho bạn. Ví dụ:

I am much obliged to you for your patience during the recent difficulties.

“You can use the facilities whilst you are in the club”. “Much obliged”.

7. You’ve saved my life, 8. I owe you one/ I owe you big time.

Đây là cách nói thân mật để cảm ơn ai đó đã giúp bạn trong một tình huống rất khó khăn. Ví dụ:

Thanks for giving me a lift to the station. You saved my life.

Thanks for the advice. I owe you one.

Thanks for helping me out with the essay. I owe you big time.

9. Cheers

“Cheers” hay được người Anh dùng trong nói chuyện thường ngày. Vì vậy, bạn không nên dùng khi viết thư, trong văn bản công việc… Ví dụ:

“Here’s that book you wanted to borrow.” “Oh, cheers.”

“Would you like a drink?” “That’d be great. Cheers.”

10. You shouldn’t (have)

Câu cảm ơn này được dùng khi bạn nhận được món quà từ người khác mà bạn vô cùng bất ngờ. Ví dụ:

Oh, Martin, what lovely flowers. You shouldn’t have!

11. You’re too kind

Đây là cách cảm ơn lịch sự, thậm chí có phần khách sáo (phụ thuộc vào người nói, ngữ cảnh). Ví dụ:

Thank you for for the glowing praise. You’re too kind.

12. I’d like to thank…

Xem thêm  Chồng mới của việt hương là ai

Cách nói này được dùng trong các bài diễn văn, phát biểu, thuyết trình khi bạn muốn bày tỏ lòng biết ơn với ai đó. Ví dụ:

I’d like to thank everyone for coming along and supporting us today.

13. Many thanks

Many thanks là cách cảm ơn trang trọng thường dùng trong thư từ, email nghiêm túc về công việc.

Y Vân

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “much obliged|much oblige”, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ much obliged|much oblige, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ much obliged|much oblige trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. I’m much obliged to you.

2. Our House is much obliged to you.

3. We’re much obliged to you for your information.

4. I’m much obliged to you for helping us.

5. We are much obliged to you for your help.

6. I am much obliged to you for the loan of the book.

7. I shall be much obliged if you will be so kind as to help me accomplish my long-cherished wish.

8. 20 Much effort, much prosperity.

9. Talk much, and err much.

10. We should be much obliged if you could give us some information on the credit status of the corporation mentioned above.

11. You know how much bread, how much cheddar how much cake that is?

12. He that talks much, errs much. 

13. I will become much less easily tired … much less easily fatigued … much less easily discouraged … much less easily depressed.

14. The three foundations of learning: seeing much, suffering much, and studying much. 

15. He that talks much lies much. 

16. He that talks much erre much. 

17. Seeing much, suffering much, and studying much are the three pillars of learning. 

18. How much is substance; how much is optics?

19. All at once and much, much too completely

20. We have seen too much defeatism, too much pessimism, too much of a negative approach.

21. You’ve taken on too much work, too much responsibility.

22. Because there is too much civilisation , too means of subsistence, too much industry, too much commerce.Sentencedict

23. But something much, much more powerful is happening now.

24. Except of course, the left is much, much larger.”

25. 10 So much the better — so much the better!

Thuộc website Harveymomstudy.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.