Look at nghĩa là gì

look at sb/sth,cách sử dụng từ LOOK AT trong tiếng Anh

Thông báo:Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

1. Khám xét thứ gì (cự ly gần).

Your ankle’s swollen-I think the doctor ought to look at it.

I haven’t had time to look at (= read) the papers yet.

2. Nghĩ về, đắn đo, tìm hiểu, học hỏi thứ gì.

The implications of the new law will need to be looked at.

3. Nhìn hoặc suy nghĩ thứ gì theo một cách đặc biệt.

Looked at from that point of view, his decision is easier to understand.

Đồng nghĩa – synonyms:

check sb/sth out = look at sb/sth = observe sb/sth = view sth = watch sb/st

Những cụm động từ này đều giống nhau với nghĩa ” nhìn kỹ, hoặc nhìn hướng theo một thứ gì đó “

Bản quyền thuộc vềtrung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Thuộc website Harveymomstudy.com

Xem thêm  Có nên đọc sách cho trẻ sơ sinh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.