In fear of là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Hoa Kỳ[ˈfɪr]

Danh từSửa đổi

fear /ˈfɪr/

  1. Sự sợ, sự sợ hãi.
    to be in fear sợ
  2. Sự kinh sợ.
    the of fear God sự kính sợ Chúa
  3. Sự lo ngại; sự e ngại.
    in fear of one’s life lo ngại cho tính mệnh của mình
    for fear of lo sợ rằng, e rằng, ngại rằng

Thành ngữSửa đổi

  • no fear: Không lo, không chắc đâu.

Động từSửa đổi

fear /ˈfɪr/

  1. Sợ.
    he fears nothing hắn ta không sợ cái gì cả
    we fear the worst chúng tôi sợ những điều xấu nhất sẽ xảy ra
  2. Lo, lo ngại, e ngại.
    never fear đừng sợ; đừng ngại
  3. Kính sợ.
    to fear God kính sợ Chúa

Chia động từSửa đổi

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to fear
Phân từ hiện tại fearing
Phân từ quá khứ feared
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fear fear hoặc fearest¹ fears hoặc feareth¹ fear fear fear
Quá khứ feared feared hoặc fearedst¹ feared feared feared feared
Tương lai will/shall²fear will/shallfear hoặc wilt/shalt¹fear will/shallfear will/shallfear will/shallfear will/shallfear
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fear fear hoặc fearest¹ fear fear fear fear
Quá khứ feared feared feared feared feared feared
Tương lai weretofear hoặc shouldfear weretofear hoặc shouldfear weretofear hoặc shouldfear weretofear hoặc shouldfear weretofear hoặc shouldfear weretofear hoặc shouldfear
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại fear lets fear fear
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Thuộc website Harveymomstudy.com

Xem thêm  Con trai khi con gái bị đau bụng kinh phải làm sao?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.