Hướng dẫn dùng cos -pi/6 trong PHP

– Dưới đây là danh sách các hàm toán học được xây dựng sẵn trong PHP.

sin() – Trả về sin của một số. sinh() – Trả về sin hyperbolic của một số. cos() – Trả về cosin của một số. cosh() – Trả về cosin hyperbolic của một số. tan() – Trả về tan của một số. tanh() – Trả về tan hyperbolic của một số. asin() – Trả về sin cung của một số. asinh() – Trả về sin hyperbolic nghịch đảo của một số. acos() – Trả về cosin cung của một số. acosh() – Trả về cosin hyperbolic nghịch đảo của một số. atan() – Trả về tan cung của một số. atanh() – Trả về tan hyperbolic nghịch đảo của một số. atan2() – Trả về tan cung của hai biến x & y. round() – Làm tròn đến số nguyên gần nhất. ceil() – Làm tròn (lên) đến số nguyên gần nhất. floor() – Làm tròn (xuống) đến số nguyên gần nhất. base_convert() – Chuyển đổi một số từ “cơ số này” “cơ số khác” bindec() – Chuyển đổi “số nhị phân” “số thập phân” octdec() – Chuyển đổi “số bát phân” “số thập phân” decbin() – Chuyển đổi “số thập phân” “số nhị phân” decoct() – Chuyển đổi “số thập phân” “số bát phân” dechex() – Chuyển đổi “số thập phân” “số thập lục phân” hexdec() – Chuyển đổi “số thập lục phân” “số thập phân” deg2rad() – Chuyển đổi số đo (độ) của một góc thành giá trị radian. rad2deg() – Chuyển đổi giá trị radian thành số đo (độ) của một góc. is_finite() – Kiểm tra xem giá trị có phải là một “số hữu hạn” hay không.
Xem thêm:  Hướng dẫn array key trong php
is_infinite() – Kiểm tra xem giá trị có phải là một “số vô hạn” hay không. is_nan() – Kiểm tra xem giá trị có phải là một giá trị “không phải là số (not a number)” hay không. pow() – Tính lũy thừa. exp() – Tính lũy thừa của cơ số e. expm1() – Trả về exp(x) – 1 sqrt() – Trả về giá trị “căn bậc hai” của một số. intdiv() – Chia lấy phần nguyên. fmod() – Trả về phần “số dư” từ một phép chia lấy phần nguyên. min() – Trả về “số nhỏ nhất” trong một tập hợp các số (có thể là một danh sách các số, hoặc một mảng các số) max() – Trả về “số lớn nhất” trong một tập hợp các số (có thể là một danh sách các số, hoặc một mảng các số) rand() – Trả về một “số nguyên ngẫu nhiên” trong phạm vi chỉ định. mt_rand() — Trả về một “số nguyên ngẫu nhiên” trong phạm vi chỉ định (dựa trên thuật toán Mersenne Twister) getrandmax() – Trả về “giá trị lớn nhất” có thể được trả về bởi hàm rand(). mt_getrandmax() – Trả về “giá trị lớn nhất” có thể được trả về bởi hàm mt_rand(). lcg_value() – Trả về một “số thập phân ngẫu nhiên” trong khoảng 0 – 1 log() – Trả về logarit tự nhiên của một số. log10() – Trả về logarit cơ số 10 của một số. log1p() – Trả về log(1+number) abs() – Trả về “giá trị tuyệt đối” của một số. pi() – Trả về giá trị của PI. hypot() – Tính cạnh huyền của một tam giác vuông.

– Dưới đây là danh sách các hàm toán học được xây dựng sẵn trong PHP.

sin()
Xem thêm:  Chính tả tuần 20 lớp 4
– Trả về sin của một số. sinh() – Trả về sin hyperbolic của một số. cos() – Trả về cosin của một số. cosh() – Trả về cosin hyperbolic của một số. tan() – Trả về tan của một số. tanh() – Trả về tan hyperbolic của một số. asin() – Trả về sin cung của một số. asinh() – Trả về sin hyperbolic nghịch đảo của một số. acos() – Trả về cosin cung của một số. acosh() – Trả về cosin hyperbolic nghịch đảo của một số. atan() – Trả về tan cung của một số. atanh() – Trả về tan hyperbolic nghịch đảo của một số. atan2() – Trả về tan cung của hai biến x & y. round() – Làm tròn đến số nguyên gần nhất. ceil() – Làm tròn (lên) đến số nguyên gần nhất. floor() – Làm tròn (xuống) đến số nguyên gần nhất. base_convert() – Chuyển đổi một số từ “cơ số này” “cơ số khác” bindec() – Chuyển đổi “số nhị phân” “số thập phân” octdec() – Chuyển đổi “số bát phân” “số thập phân” decbin() – Chuyển đổi “số thập phân” “số nhị phân” decoct() – Chuyển đổi “số thập phân” “số bát phân” dechex() – Chuyển đổi “số thập phân” “số thập lục phân” hexdec() – Chuyển đổi “số thập lục phân” “số thập phân” deg2rad() – Chuyển đổi số đo (độ) của một góc thành giá trị radian. rad2deg() – Chuyển đổi giá trị radian thành số đo (độ) của một góc. is_finite() – Kiểm tra xem giá trị có phải là một “số hữu hạn” hay không.
Xem thêm:  Xổ số kiến thiết đài trà vinh ngày 26 tháng 8
is_infinite() – Kiểm tra xem giá trị có phải là một “số vô hạn” hay không. is_nan() – Kiểm tra xem giá trị có phải là một giá trị “không phải là số (not a number)” hay không. pow() – Tính lũy thừa. exp() – Tính lũy thừa của cơ số e. expm1() – Trả về exp(x) – 1 sqrt() – Trả về giá trị “căn bậc hai” của một số. intdiv() – Chia lấy phần nguyên. fmod() – Trả về phần “số dư” từ một phép chia lấy phần nguyên. min() – Trả về “số nhỏ nhất” trong một tập hợp các số (có thể là một danh sách các số, hoặc một mảng các số) max() – Trả về “số lớn nhất” trong một tập hợp các số (có thể là một danh sách các số, hoặc một mảng các số) rand() – Trả về một “số nguyên ngẫu nhiên” trong phạm vi chỉ định. mt_rand() — Trả về một “số nguyên ngẫu nhiên” trong phạm vi chỉ định (dựa trên thuật toán Mersenne Twister) getrandmax() – Trả về “giá trị lớn nhất” có thể được trả về bởi hàm rand(). mt_getrandmax() – Trả về “giá trị lớn nhất” có thể được trả về bởi hàm mt_rand(). lcg_value() – Trả về một “số thập phân ngẫu nhiên” trong khoảng 0 – 1 log() – Trả về logarit tự nhiên của một số. log10() – Trả về logarit cơ số 10 của một số. log1p() – Trả về log(1+number) abs() – Trả về “giá trị tuyệt đối” của một số. pi() – Trả về giá trị của PI. hypot() – Tính cạnh huyền của một tam giác vuông.

Thuộc website harveymomstudy.com

Related Posts