Examples là gì

Tiếng AnhSửa đổi

example

Cách phát âmSửa đổi

[ɪɡ.ˈzæm.pəl]

Danh từSửa đổi

example  /ɪɡ.ˈzæm.pəl/

  1. Thí dụ, ví dụ.
  2. Mẫu, gương mẫu, gương. to set a good example   nêu gương tốtto take example by   noi gương
  3. Cái để làm gương. to make an example of someone   phạt ai để làm gương
  4. Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương. without example   từ trước chưa hề có cái như thế

Ngoại động từSửa đổi

example ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm) /ɪɡ.ˈzæm.pəl/

  1. Dùng làm thí dụ.
  2. Dùng làm mẫu; dùng làm gương.

Chia động từSửa đổiexample

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to example
Phân từ hiện tại exampling
Phân từ quá khứ exampled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại example example hoặc examplest¹ examples hoặc exampleth¹ example example example
Quá khứ exampled exampled hoặc exampledst¹ exampled exampled exampled exampled
Tương lai will/shall²example will/shallexample hoặc wilt/shalt¹example will/shallexample will/shallexample will/shallexample will/shallexample
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại example example hoặc examplest¹ example example example example
Quá khứ exampled exampled exampled exampled exampled exampled
Tương lai weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại example lets example example
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Thuộc website Harveymomstudy.com

Xem thêm  Toàn cầu hóa là gì các biểu hiện của toàn cầu hóa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.