Desk Tiếng Anh là gì

Đóng tất cảKết quả từ 3 từ điểnTừ điển Anh – Việtdesk[desk]|danh từ bàn giấy; bàn viết; bàn làm việcan office desk  bàn làm việc ở cơ quana desk job  một công việc bàn giấy cái bàn hoặc cái quầy trong mà phía sau có người tiếp tân, thủ quỹ… làm việcan inquiry /information desk  bàn chỉ dẫn/giải đáp thắc mắcto leave a message at the desk of the hotel  để lá thư lại bàn thường trực khách sạn (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn của một tờ báo (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chuyên trách; tổ đặc tráchthe Korean desk of the Asian Department  tổ đặc trách vấn đề Triều Tiên của Vụ Châu áChuyên ngành Anh – Việtdesk[desk]|Kỹ thuậtbàn; trạmTin họcbànToán họcbàn; chỗ để bìa đục lỗVật lýbànXây dựng, Kiến trúcbàn; trạmTừ điển Anh – Anhdesk|

desk

desk (dĕsk) noun

1. A piece of furniture typically having a flat or sloping top for writing and often drawers or compartments.

2. A table, counter, or booth at which specified services or functions are performed: an information desk; a reception desk.

3. A department of a large organization in charge of a specified operation: a newspaper’s city desk.

4. A lectern.

5. Music. A music stand in an orchestra.

[Middle English deske, from Medieval Latin desca, table, from Old Italian desco, from Latin discus, quoit. See disk.]

Thuộc website Harveymomstudy.com

Xem thêm  Top 8 dép quai ngang nữ đế cao giá rẻ tốt nhất 2022

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.