Dãy chất gồm toàn hợp chất thuộc loại bazơ

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các bazơ tan là:

A.

Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2                                      

B.

C.

D.

Đáp án:

1B, 2D, 3C, 4A, 5A, 6D, 7C, 8C, 9A, 10C, 11C, 12D, 13A, 14C,15D, 16D, 17B, 18A, 19A, 20B                                                   

Giải thích các bước giải:

Với giải bài 26.2 trang 35 sbt Hóa học lớp 8 được biên soạn lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh biết cách làm bài tập môn Hóa 8. Mời các bạn đón xem:

Giải SBT Hóa 8 Bài 26: Oxit

Bài 26.2 trang 35 SBT Hóa học lớp 8: Dãy gồm các chất thuộc loại oxit bazơ là:

A. FeO, CaO, CO2, NO2.

B. CaO, Al2O3, MgO, Fe3O4.

C. CaO, NO2, P2O5, MgO.

D. CuO, Mn2O3, CO2, SO3.

Lời giải:

Đáp án B

Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ

CaO tương ứng với bazơ canxi hiđroxit Ca(OH)2

Al2O3 tương ứng với bazơ Al(OH)3

MgO tương ứng với bazơ Mg(OH)2

Fe3O4 tương ứng với hai bazơ là Fe(OH)2 và Fe(OH)3

Xem thêm lời giải sách bài tập Hóa học lớp 8 hay, chi tiết khác:

Bài 26.1 trang 35 SBT Hóa 8: Dãy gồm các chất thuộc loại oxit axit…

Bài 26.3 trang 36 SBT Hóa 8: Có một số công thức hóa học được viết như sau…

Bài 26.4 trang 36 SBT Hóa 8: Hãy viết tên và công thức hóa học của 4 oxit axit…

Bài 26.5 trang 36 SBT Hóa 8: Hãy viết các phương trình hóa học để điều chế 3 oxit…

Bài 26.6 trang 36 SBT Hóa 8: Lập công thức các bazơ ứng với các oxit sau đây…

Bài 26.7 trang 36 SBT Hóa 8: Viết phương trình biểu diễn những chuyển hóa…

Bài 26.8 trang 36 SBT Hóa 8: Khu mỏ sắt ở Trại Cau (Thái Nguyên) có một loại quặng…

Xem thêm:  Cách tạo cây cảnh mini

Bài 26.9 trang 36 SBT Hóa 8: Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit…

Bài 26.10 trang 36 SBT Hóa 8: Cho 28,4 g điphotpho penoxit P2O5 vào cốc…

Bài 26.11 trang 36 SBT Hóa 8: Một oxit tạo thành bởi mangan và oxi…

Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?

Tính chất hóa học của oxit axit là

Trong những cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:

Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ

Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với nước?

Oxit được chia thành mấy loại?

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

Nhóm nào dưới đây chỉ gồm các oxit bazơ

Dãy gồm các oxit tác dụng với dung dịch axit là:

Trong các oxit bên dưới, oxit axit không phải  là:

Trong các oxit sau: oxit trung tính là:

Có thể dung CaO để làm khô khí nào trong các khí dưới đây:

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

Thành phần phân tử của bazơ gồm

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

Bazơ không tan trong nước là:

Cho dãy các bazơ sau: NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2.

Al2O3 có bazơ tương ứng là

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

Phương trình hóa học biểu diễn quá trình CaO → Ca(OH)2 là

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm bazơ

Bazo làm cho quỳ tím chuyển sang màu:

Câu 1: Dãy các chất thuộc loại bazơ là:
A. HCl, SO2, P2O5. B. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH.
C. Al(OH)3; Mg(OH)2 , CuO . D. Fe2O3; SO2; , H2S.
Câu 2: Dãy chất sau đây chỉ gồm bazơ tan trong nước là: A. Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3 . B. Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2 C. Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH. D. NaOH; Ca(OH)2; KOH.
Câu 3: Dãy chất sau đây chỉ gồm những bazơ không tan trong nước là: A. Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3 . B. Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2 C. Zn(OH)2; Al(OH)3; Cu(OH)2 D. NaOH; Ca(OH)2; KOH.
Câu 4: Cặp chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là: A. dd Ba(OH)2 và dd KOH. B. dd CuCl2 và dd HCl C. dd HCl và dd H2SO4 D. dd Ba(NO3)2 và dd KCl.
Câu 5: Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:
A. Na2CO3 B. KCl C. NaOH D. NaNO3
Câu 6: Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn
ta dùng thuốc thử:
A. Quỳ tím B. HCl C. NaCl D. H2SO4
Câu 7: Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 100 ml dung
dịch H2SO4 1M thì dung dịch tạo thành sau phản ứng sẽ:
A. Làm quỳ tím chuyển đỏ
B. Làm dd phenol không màu chuyển thành đỏ
C. Làm quỳ tím chuyển xanh
D. Không làm thay đổi màu quỳ tím.
Câu 8: Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
A.Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2. B. Cu(OH)2, NaOH, Mg(OH)2
C.Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3. D. Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH.
Câu 9: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:
A. Fe(OH)3, BaCl2, CuO.. B. H2SO4, SO2, FeCl2
C. HCl, CuSO4, KNO3 D. MgO, H3PO4, BaCl2
Câu 10: Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
A. Làm quỳ tím hoá xanh
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Câu 11: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc phản ứng trung hòa
A. SO3 + H2O → H2SO4
B. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
C. SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
D.Ca(OH)2+2HNO3 →Ca(NO3)2 + 2H2O
Câu 12: Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung
dịch thu được sau phản ứng: A. Làm quỳ tím hoá xanh B. Làm quỳ tím hoá đỏ C. Phản ứng được với magiê giải phóng khí hidrô D. Không làm đổi màu quỳ tím
Câu 13: Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch
Ca(OH)2 , chỉ thu được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng
là:
A. 0,5M B. 0,25M C. 0,1M D. 0,05M
Câu 14: Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng
độ là:
A. 18% B. 16 % C. 15 % D. 17 %
Câu 15: Dẫn 22,4 lít khí CO2 ( đktc) vào 200g dung dịch NaOH 20%. Sau phản ứng
tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau: A. Muối natricacbonat và nước. B. Muối natri hidrocacbonat C. Muối natricacbonat. D.Muối natrihiđrocacbonat và natricacbonat
Câu 16: Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65%. Khối
lượng dung dịch HCl cần dùng là:
A. 200g B. 300g C. 400g D. 500g
Câu 17 Hòa tan 112 g KOH vào nước thì được 2 lit dung dịch. Nồng độ mol của
dung dịch thu được là:
A. 2,0M B. 1,0M C. 0,1M D. 0,2M
Câu 18: Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch H2SO4 10%. Khối
lượng dung dịch H2SO4 cần dùng là:
A . 98 g B. 89 g C. 9,8 g D.8,9 g
Câu 19: Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung
dịch thu được là:
A .0,1M B. 0,2 M C. 0,3M D. 0,4M
Câu 20: Hòa tan 80 g NaOH vào nước thu được dung dịch có nồng độ 1M. Thể tích
dung dịch NaOH là:

Xem thêm:  public toilet wank là gì

A. 1 lít B. 2 lít C. 1,5 lít D. 3 lít

Thuộc website harveymomstudy.com

Related Posts