Đặt câu với nem công chả phượng

Tìm và giải thích nghĩa của các thành ngữ trong những câu dưới đây:

a) Đến ngày lễ Tiên Vương, các lang mang sơn hào hải vị, nem công chả phượng tới, chẳng thiếu thứ gì.

(Bánh chưng, bánh giầy)

b) Một hôm, có người hàng rượu tên là Lí Thông đi qua đó.Thấy Thạch Sanh gánh về một gánh củi lớn, hắn nghĩ bụng: “Người này khỏe như voi. Nó về ở cùng thì lợi biết bao nhiêu”. Lí Thông lân la gợi chuyện, rồi gạ cùng Thạch Sanh kết nghĩa anh em.Sớm mồ côi cha mẹ, tứ cố vô thân, nay có người săn sóc đến mình, Thạch Sanh cảm động, vui vẻ nhận lời.

(Thạch Sanh)

c) Chốc đà mười mấy năm trời,

Còn ra khi đã da mồi tóc sương.

(Truyện Kiều)

Hãy định nghĩa từ “nem công chả phượng” và đặt một câu với từ đó.

Các câu hỏi tương tự

Những câu hỏi liên quan

Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, hãy đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.

1. Ông ăn chả, bà ăn nem.

Occhio per occhio.

2. Bà ăn chả thì ông được ăn nem không?

Sarà l’oca… o il maschio dell’oca a dare un sugo poco appetitoso?

3. Chả có cái nào thành công.

Nessuna era particolarmente rilevante.

4. Câu chuyện xảy ra ở thành Su-nem.

La vicenda ha luogo nella città di Sunem.

5. Ê-li-sê làm phép lạ nào ở Su-nem?

Che miracolo compì Eliseo a Sunem?

6. Su-nem và Ghinh-bô-a có đủ những lợi thế ấy.

Sunem e il Ghilboa avevano queste caratteristiche.

7. Lòng hiếu khách của một phụ nữ Su-nem (8-16)

Ospitalità di una sunamita (8-16)

8. Có một người đẹp khác đã từng sống tại Su-nem.

A Sunem abitava un’altra donna bella.

9. Su-nem—Nổi bật về tình yêu thương và bạo lực

Sunem, città di amore e di violenza

10. Người phụ nữ Su-nem được trả lại đất (1-6)

Restituite le terre alla sunamita (1-6)

11. Tôi chỉ muốn nói thêm rằng, “Ez a mi munkank; es nem is keves.”

Xem thêm:  Raise trong python là gì

E posso solo aggiungere, “Ez a mi munkank; es nem is keves.”

12. Tôi chỉ muốn nói thêm rằng, ” Ez a mi munkank; es nem is keves. “

E posso solo aggiungere, ” Ez a mi munkank; es nem is keves. “

13. Trận chiến thứ hai diễn ra gần Su-nem trong thời Vua Sau-lơ.

Un’altra battaglia si combatté nei pressi di Sunem all’epoca del re Saul.

14. □ Cặp vợ chồng người Su-nem đã nêu gương nào vào thời Ê-li-sê?

□ Che esempio diede la coppia di Sunem ai giorni di Eliseo?

15. Đéo ai chả biết

Lo so che è morto, cazzo!

16. chung với chả chạ.

Si’, beh, sono stanca dei soliti.

17. Ai mà chả được.

Chiunque puo’essere sostituito.

18. Chả ai biết đâu.

Tutto dimostra il contrario.

19. Một người đàn bà son sẻ ở Su-nem được có con.—2 Các Vua 4:8-17

Una sunamita sterile concepisce un figlio. — 2 Re 4:8-17

20. Ai chả phải chọn.

La maggior parte delle persone lo fa.

21. Thì chả trốn được đâu

Non puoi nasconderti.

22. Chả hợp lý gì cả.

Non ha senso.

23. Làng Sulam ngày nay tại địa điểm thành Su-nem xưa, ở phía sau là đồi Mô-rê

L’odierna Sulam, nel sito dell’antica Sunem; sullo sfondo, il colle di More

24. 8 Trong căn nhà ở Su-nem, Ê-li-sê cầu nguyện bên cạnh thi thể cậu bé.

8 Eliseo entrò nella casa e iniziò a pregare vicino al corpo del ragazzo.

25. Kinh-thánh kể lại rằng “dân Phi-li-tin nhóm hiệp, đến đóng trại nơi Su-nem.

La Bibbia narra che “i filistei si radunarono e vennero a porre il campo a Sunem.

26. House chả hứng thú đâu.

Ad House non interessera’.

27. Chả ai quan tâm đâu.

A nessuno frega un cazzo.

28. Chả phải tôi hỏi anh.

Non sta a te decidere.

29. Tớ thì chả có gì.

E io non ho niente di tutto questo.

30. Cũng chả phải là ông.

Non sono Jeffchang, non sono te.

31. Chả bao giờ gặp lại.

Quanto tempo fa?

32. Chả cần tự nhiên đâu.

Non metterti comodo.

33. Chả có gì nổi trội.

Non mi sorprende.

Xem thêm:  Nước khoáng và nước cất có cùng tính chất gì

34. Chả có trại nào hết

Non c’ e ‘ piu ‘ nessun campo

35. Chả ma nào tin đâu.

Nessuno ci crederebbe.

36. Tao chả có ý gì.

Lo non prevedo niente.

37. Chả lẽ hai cô gái không thể tách rời công việc một chút để tiến lại gần nhau hơn?

Due ragazze non possono prendersi una pausa dal lavoro per fare due chiacchiere?

38. Quốc đảo Bahamas chả quan tâm tới sổ sách đâu, cả sở thuế cũng chả đụng tới.

Alle Bahamas non sono puntigliosi e il fisco non può toccare i soldi.

39. Chả lẽ hai cô gái không thể nghỉ môt lát khỏi công việc để gần nhau hơn hay sao?

Due ragazze non possono prendersi una pausa dal lavoro per fare due chiacchiere?

40. Không, chả có ai nói cả.

No, nessuno ha parlato.

41. Ừ, cô lúc nào chả chán.

Gia’, tu sei sempre annoiata.

42. Ai chả làm được việc đó.

Può portarvici chiunque.

43. Cha mẹ ai chả làm thế.

E’quello che fanno i genitori.

44. 4 Một người đàn bà khác cũng được người thân mình chết sống lại ở thành Su-nem.

4 Un’altra donna che ricevette un morto mediante risurrezione viveva nella città di Sunem.

45. Ê-li-sê liền gọi Ghê-ha-xi mà biểu rằng: Hãy gọi người đàn-bà Su-nem.

Egli chiamò ora Gheazi e disse: ‘Chiama questa sunamita’.

46. Tay nào chả là tay nhỉ?

Una mano e’una mano, no?

47. Ra thế, lý với chả lẽ

Eccola… la voce della ragione.

48. Chả liên lạc được bao giờ.

Non siamo stati in grado di contattare nessuno.

49. Chả có tí hài hước nào

Fa male al morale

50. Cha thì lúc nào chả nghỉ.

Non fate che riposarvi.

51. Chả ai có thể nghe thấy.

Nessuno mi ha sentito.

52. Và rồi chả có ai cả.

E poi, non c’era nessuno.

53. Chả có vần điệu gì cả.

Non fa nemmeno rima.

54. Việc đó chả can hệ gì.

C’è un ospite prezioso qui al Aoiya.

55. Chết toi, pin mới chả piếc.

Le pile, vaffanculo!

56. Thế mà tôi chả nghĩ ra.

Xem thêm:  Xổ số vietlott ngày 14 tháng 3 năm 2022

Non ci avrei mai pensato.

57. Chả ai thích đi học cả.

A nessuno piace la scuola.

58. Người nào chả sống vì mình.

Beh, a questo mondo ognuno e’solo.

59. Chả thay đổi được gì đâu.

Non cambia nulla.

60. Tôi chả có chí hướng gì.

Io non ne ho.

61. Thế cũng chả quan trọng gì.

Alla fine non sarebbe servito a granche’.

62. Hắn chả có người thân nào.

Non ne ha.

63. Cái gì chả có lần đầu.

C’è sempre una prima volta.

64. Như thế ai mà chả sợ.

Chiunque si spaventerebbe.

65. Cha chả biết cái mẹ gì.

Non sai proprio un cazzo.

66. Lúc nào chả có lựa chọn!

C’e’sempre una scelta!

67. Cũng chả khác biệt gì mấy.

Per me non fa alcuna differenza.

68. Chả có gì hoàn hảo cả.

Nulla e’perfetto.

69. Chả bao giờ đoán được luôn!

Non lo avrei mai immaginato.

70. Và Nokia chả tốn xu nào.

E alla Nokia non costa assolutamente nulla.

71. Người đàn bà ở Su-nem “đã lo-liệu” cho nhà tiên tri Ê-li-sê như thế nào?

In che modo la donna di Sunem ‘si era ristretta’ a favore di Eliseo?

72. Cuối cùng cũng chả thông minh gì

Non quel gran geniaccio, eh?

73. Không, tôi chả biết đó là ai.

No, non so chi sia.

74. Tôi còn chả biết tôi là ai.

So a malapena chi sono io.

75. Chúng tôi chả tin anh đâu, Yusuf!

Col cazzo che ti crediamo, Yusuf!

76. Một con chó, sắp bị nướng chả.

Un cane… che presto verra’soppresso.

77. Chả có vụ châu Á nào cả.

Non c’e’nessuna Asia.

78. hai ta cũng chả khác gì mấy.

La verita’e’che non siamo poi cosi’diverse…

79. Bún chả là đây có phải không?…”

Non stai perdendo tempo, vero?”

80. Nghề đó làm ở đâu chả được.

Lo puoi fare da qualunque parte.

Đặt câu với nem công chả phượng

Không tìm thấy câu mẫu nào phù hợp với từ khóa “nem công chả phượng”. Bạn có thể thử tìm lại với lựa chọn “chính xác tương đối” tại đây

Thuộc website harveymomstudy.com

Related Posts