Danh từ của người nghèo là gì?

EnglishEdit

Phát âm Chỉnh sửa

Tính từ Chỉnh sửa

nghèo

  1. nghèo, bần cùng
  2. xấu, xấu, nghèo, yếu nghèo đất: đất xấu nghèo tại toán học: kém toán
  3. thô lỗ trong tôi nghèo ý kiến: ủng hộ tôi
  4. Tội nghiệp đáng thương
  5. hèn hạ, tầm thường, tầm thường
  6. hèn nhát, hèn nhát

Danh từEdit

nghèo (nhiều đáng thương)

Từ contactEdit

  • hộp nghèo nàn
  • nhà nghèo
  • luật kém
  • tội nghiệp
  • sự nghèo nàn
  • tỷ lệ kém
  • nghèo nàn
  • da trắng

ReferenceEdit

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển Tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Thuộc website harveymomstudy.com

Xem thêm:  Mẹ hơn con 24 tuổi tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con tuổi của con hiện nay là bao nhiêu

Related Posts