Con đà điểu tiếng anh đọc là gì

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” đà điểu “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ đà điểu, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ đà điểu trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. 1 con đà điểu

an ostrich

2. Còn đà điểu thì sao?

Bạn đang đọc: ‘đà điểu’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

What about an ostrich ?

3. Anh không phải là đà điểu.

You’re not an ostrich .

4. 1 lũ đà điểu điên cuồng.

A pack of crazed ostriches .

5. Trứng đà điểu—Một vật huyền diệu

The Miracle That Is the Ostrich Egg
6. Khủng điểu hay Đà điểu khổng lồ là loài chim to lớn thuộc Bộ Đà điểu, lúc bấy giờ đã tuyệt chủng .

Magnifico Giganticus, former clown of the Mule, now in exile .

7. Chó rừng và đà điểu cũng vậy,

The jackals and the ostriches ,
8. 13 Đà điểu đập cánh vui mừng ,

13 Who has removed its outer covering ?

9. Hãy nhìn những chú đà điểu kỳ diệu.

Behold the mighty ostrich !

10. Làm sao đánh lạc hướng đà điểu trống?

How do I distract a male ostrich ?

11. Tiếng tôi than khóc như tiếng đà điểu.

And my mourning like that of ostriches .

12. Chim thường kháng CCHF, ngoại trừ đà điểu.

Birds are generally resistant to CCHF, with the exception of ostriches .

13. Hãy đến thăm một trại nuôi đà điểu và tìm hiểu sự phát triển kỳ diệu của một chú đà điểu bắt đầu với việc đẻ trứng!

What is the viewpoint of God and Jesus on this matter ?

14. Tuy nhiên, ở trại nuôi đà điểu này, chúng tôi có cơ hội học biết về sự phát triển kỳ diệu của đà điểu, bắt đầu từ việc đẻ trứng.

Here on the ostrich farm, however, we have an opportunity to learn about the fascinating development of an ostrich, beginning with egg laying .

15. Đàn đà điểu Ả Rập đã tuyệt chủng vào năm 1945.

The Arabian ostrich went extinct in 1945 .
16. Đà điểu chạy ra xa khỏi trứng nhưng nó không bỏ trứng

The ostrich walks away from her eggs, but she does not abandon them

17. Họ Ornithomimidae là một phần của nhóm Ornithomimosauria, “khủng long đà điểu“.

The family Ornithomimidae is part of the group Ornithomimosauria, the ” ostrich dinosaurs ” .

18. Hầu như mỗi con đà điểu đều có khách quá giang riêng.

Soon, almost every ostrich has its own passenger .

19. D.N.A chưa thụ tinh trong trứng đà điểu Uc hay châu Phi…

… in unfertilized emu or ostrich eggs .

20. Nếu là đà điểu thì bạn sẽ phải đợi 14 mét đấy nhé.

If you were an ostrich, you’d have a 46 – foot wait .

21. Ngày trọng đại—những chú đà điểu con phá vỏ trứng chui ra!

The great day — chicks break out of their shells !

Xem thêm:  Nội đúng nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu kinh tế

22. Làm việc hăng say vào cuối tuần, trồng thêm cây cho mấy con đà điểu.

Pitching in on the weekends, helping to plant the emus .
23. Đà điểu đầu mào là một trong số khoảng chừng 60 loài chim không biết bay .

The cassowary is one of approximately 60 living species of flightless birds .

24. Đà điểu trải cánh phía trên tổ để che mát cho lũ con của mình.

Xem thêm: Nước tiểu – Wikipedia tiếng Việt

An ostrich stretches its wings over its nest to shade its young .

25. (Giê-rê-mi 8:7) Chim đà điểu dù biết đập cánh nhưng không bay được.

( Jeremiah 8 : 7 ) Even though the ostrich flaps its wings, it cannot fly .

26. Ngày kế tiếp là một ngày quan trọng đối với đà điểu con còn lông tơ.

The next day is a momentous one for the downy young birds .

27. Tại sao chủ trang trại không giúp đà điểu con ra khỏi vỏ trứng đã vỡ?

Why does the farmer not help the little chick out of its shattered shell ?

28. Xa xa là những con chim đà điểu emu đang đường bệ bước đi trên bãi đất khô đầy bụi.

Stately emus strutted across a dusty paddock in the distance .

29. Gióp 39:19 cho biết chim đà điểu đối xử “khắc-khổ với con nó, dường như không thuộc về nó”.

The ostrich “ does treat her sons roughly, as if not hers, ” states Job 39 : 16 .

30. Quá trình chọc thủng lớp màng này giúp đà điểu con có thể chiếm hết toàn bộ lòng trứng.—Xem hình A.

Known as pipping, this enables the chick to occupy all the area inside the shell. — See diagram A .
31. Đà điểu mẹ đẻ những quả trứng màu trắng ngà, mỗi quả nặng khoảng chừng một kí rưỡi, trong một cái ổ đơn thuần dưới cát .

Mother ostrich lays her ivory-colored eggs, each weighing up to three pounds [ 1.45 kg ], in a rudimentary nest in the sand .

32. Những con chim bay đến nơi an toàn. Tất cả trừ đà điểu đầu mào, không thể bay khỏi mặt đất trên đôi cánh bé nhỏ.

The birds flee to safety all but the cassowary, who can’t clear the ground on her puny wings .

33. Hầu hết những loài chim như emus và đà điểu, có kích thước rất lớn, nặng hơn khả năng nâng của cánh cả vài chục kg.

Most of these birds, like emus and ostriches, ballooned in size, weighing hundreds of pounds more than wings can lift .

34. Đứng giữa những con ngựa vằn, đà điểu, linh dương và những động vật khác ở đồng bằng Phi Châu, hươu cao cổ hành động như một chòi canh.

Standing among mixed groups of zebras, ostriches, impalas, and other African plains animals, the giraffe acts like a watchtower .

35. NẰM bất động trong lò ấp, quả trứng đà điểu không cho thấy những gì đang xảy ra bên trong hay báo hiệu một cảnh ngoạn mục sắp bắt đầu.

MOTIONLESS in the incubator, the ostrich egg betrays nothing of what is happening inside or the dramatic display about to begin .

Xem thêm:  Máy xay cầm tay fatzbaby fast 8.1

36. Tựa chiếc mỏ có lớp bảo vệ của nó vào thành bên trong vỏ trứng, đà điểu con dùng gáy đẩy lớp màng ngăn cách nó với túi khí sát bên.

Holding its shielded beak against the inside of the shell, the chick pushes the back of its neck against the membrane that separates it from the adjacent air sac .

37. Các loài chim không phải sẻ thường có từ khoảng 9 đến 11 chiếc lông nhưng chim lặn, cò và hồng hạc lại có 12, và đà điểu thì có 16 chiếc.

The number in non-passerines generally varies between 9 and 11, but grebes, storks and flamingos have 12, and ostriches have 16 .

38. Tuy nhiên, trước tiên một quá trình quan trọng phải diễn ra—túi noãn hoàng phải bắt đầu đi qua dây rốn và rốn vào trong cái bụng bé xíu của đà điểu con.

First, though, a crucial process has to take place — their yolk sac has to begin moving through their umbilical cord and navel into their tiny abdomen .

39. Thật khó tin rằng chỉ hơn bảy tháng trước đó, những tạo vật cao lêu nghêu này—chỉ toàn cổ và chân—lại là những quả trứng bất động trong lò ấp của trại nuôi đà điểu.

It is hard to believe that just over seven months earlier, these lanky creatures — all neck and legs — were just motionless eggs in an ostrich-farm incubator .

40. Tôi đoán các bạn sẽ tiêm nó vào trong một quả trứng đà điểu, hay trứng loài nào đó tương tự, rồi chờ đợi, và nhìn kìa, một chú khủng long con chui ra khỏi trứng.

And I guess you inject it into maybe an ostrich egg, or something like that, and then you wait, and, lo and behold, out pops a little baby dinosaur .

41. Cùng với cá, thỏ và đà điểu phi kosher, thì thịt lợn—thường gọi là “thịt trắng” tại Israel—vẫn được sản xuất và tiêu thụ bất chấp việc bị cả Do Thái giáo và Hồi giáo cấm chỉ.

Together with non-kosher fish, rabbits and ostriches, pork — often called ” white meat ” in Israel — is produced and consumed, though it is forbidden by both Judaism and Islam .

42. Một vài phân tích hóa thạch chim chỉ ra rằng có sự phân nhánh các loài trước ranh giới K-T, và cho rằng các họ hàng của vịt, gà và đà điểu đã cùng tồn tại với các loài khủng long phi chim.

Several analyses of bird fossils show divergence of species prior to the K – Pg boundary, and that duck, chicken, and ratite bird relatives coexisted with non-avian dinosaurs .

43. Sau cuộc khủng hoảng này, 1.170 kilômét hàng rào đã được gia cố hoặc điều chỉnh vị trí để bảo vệ những mảnh đất trồng trọt của Tây Úc khỏi sự di cư của đà điểu emu và những bầy chó rừng lang thang.

Since this crisis, 725 miles [ 1,170 km ] of the fence has been reinforced or realigned to protect Western Australia’s vulnerable farmlands from migrating emus and roving packs of wild dogs .

Xem thêm:  Cách làm phim trên PowerPoint

44. Chú đà điểu con bé bỏng đang kiệt sức đột nhiên nhìn thấy một tia sáng le lói khi một vết nứt nhỏ xuất hiện trên vỏ trứng—và qua khe nứt đó, nó cảm nhận được không khí trong lành thực sự!—Xem hình B.

Suddenly, the exhausted little chick sees a glimmer of light as a tiny crack appears in the shell — and with it, the chick senses real fresh air ! — See diagram B .

45. Chiến tranh Emu, còn được gọi là Chiến tranh Emu Lớn, là một hoạt chiến dịch quân sự quản lý động vật hoang dã được thực hiện ở Úc vào cuối năm 1932 nhằm giải quyết mối lo ngại của công chúng về số lượng emu (đà điểu Úc) được cho là chạy loạn xạ ở huyện Campion Miền tây nước Úc.

The Emu War, also known as the Great Emu War, was a nuisance wildlife management military operation undertaken in nước Australia over the latter part of 1932 to address public concern over the number of emus said to be running amok in the Campion district of Western Australia .

46. 12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

12 But you must not eat these : the eagle, the osprey, the black vulture, + 13 the red kite, the black kite, every kind of glede, 14 every kind of raven, 15 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 16 the little owl, the long-eared owl, the swan, 17 the pelican, the vulture, the cormorant, 18 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat .

47. 13 Đây là những sinh vật biết bay mà các ngươi phải kinh tởm, không được ăn, bởi chúng là những vật đáng kinh tởm: đại bàng,+ ưng biển, kền kền đen,+ 14 diều hâu đỏ và mọi loài diều hâu đen, 15 mọi loài quạ, 16 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 17 cú nhỏ, chim cốc, cú tai dài, 18 thiên nga, bồ nông, kền kền, 19 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

13 “ ‘ Thes e are the flying creatures that you are to loathe ; they should not be eaten, for they are loathsome : the eagle, + the osprey, the black vulture, + 14 the red kite and every kind of black kite, 15 every kind of raven, 16 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 17 the little owl, the cormorant, the long-eared owl, 18 the swan, the pelican, the vulture, 19 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat .

Source: https://blogchiase247.net
Category: Hỏi Đáp

Thuộc website harveymomstudy.com

Related Posts