Còn bao nhiêu ngày nữa đến 30/11/2022

Xem lịch âm hôm nay ngày 3/11/2021. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, thứ 4 ngày 3 tháng 11 năm 2021 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TGVN.

Độc giả có thể xem lại Lịch âm của những ngày trước đó tại đây.

Lưu ý: Các thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Thông tin chung về Lịch âm hôm nay ngày 3/11

Dương lịch: Ngày 3 tháng 11 năm 2021 [Thứ Tư].

Âm lịch: Ngày 29 tháng 9 năm 2021 – Tức Ngày Ất Mão, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu

Nhằm ngày: Câu Trần Hắc Đạo

Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý [23h-1h], Dần [3h-5h], Mão [5h-7h], Ngọ [11h-13h], Mùi [13h-15h], Dậu [17h-19h]

Giờ hắc đạo trong ngày: Sửu [1h-3h], Thìn [7h-9h], Tỵ [9h-11h], Thân [15h-17h], Tuất [19h-21h], Hợi [21h-23h]

Tiết: Hàn Lộ

Tuổi xung – hợp:

Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Tuất. Tam hợp: Hợi, Mùi

Tuổi xung ngày: Tân Sửu, Tân Mùi, Đinh Dậu, Kỷ Dậu

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Canh Thìn

Xem Ngày Giờ Tốt Xấu Hôm Nay Âm Lịch Ngày 3/11/2021

Giờ xuất hành hôm nay lịch âm ngày 3/11/2021

23h – 1h & 11h – 13h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

1h – 3h & 13h – 15h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

3h – 5h & 15h – 17h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

5h – 7h & 17h – 19h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

7h – 9h & 19h – 21h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Hợp – Xung

Tam hợp: Hợi, Mùi

Lục hợp: Tuất

Tương hình: Tý

Tương hại: Thìn

Tương xung: Dậu

Ngày Huyền Vũ – Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Sao tốt – Sao xấu của hôm nay âm lịch ngày 3/11/2021

Sao tốt

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Lục hợp*: Tốt mọi việc

Sao xấu

Câu trận: Kỵ mai táng

Hoang vu: Xấu mọi việc

Việc NÊN – KHÔNG NÊN làm hôm nay âm lịch ngày 4/11/2021

Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, an táng, cải táng.

Không nên: Cầu phúc, cầu tự, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà.

Xem thêm:  Thông điệp năm tháng qua đi, bạn sẽ nhận ra rằng ước mơ không bao giờ biến mất

Xuất hành:

Xuất hành hôm nay âm lịch ngày 4/11/2021

Ngày xuất hành: Là ngày Huyền Vũ – Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần.

>>> Thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Xem lịch âm hôm nay ngày 4/11/2021. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, thứ 5 ngày 4 tháng 11 năm 2021 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TGVN.

Độc giả có thể xem lại Lịch âm của những ngày trước đó tại đây.

Lưu ý: Các thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Thông tin chung về Lịch âm hôm nay ngày 4/11

Dương lịch: Ngày 4 tháng 11 năm 2021 [Thứ Năm].

Âm lịch: Ngày 30 tháng 9 năm 2021 – Tức Ngày Bính Thìn, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu.

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần [3h-5h], Thìn [7h-9h], Tỵ [9h-11h], Thân [15h-17h], Dậu [17h-19h], Hợi [21h-23h]

Giờ hắc đạo trong ngày: Tý [23h-1h], Sửu [1h-3h], Mão [5h-7h], Ngọ [11h-13h], Mùi [13h-15h], Tuất [19h-21h]

Tiết Khí: Sương Giáng

Tuổi xung – hợp:

Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Dậu. Tam hợp: Thân, Tý

Tuổi xung ngày: Nhâm Tý, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Mậu Tuất

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Canh Thìn

Xem Ngày Giờ Tốt Xấu Hôm Nay Âm Lịch Ngày 4/11/2021

Giờ xuất hành hôm nay lịch âm ngày 4/11/2021

23h – 1h & 11h – 13h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

1h – 3h & 13h – 15h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

3h – 5h & 15h – 17h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

5h – 7h & 17h – 19h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

7h – 9h & 19h – 21h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

9h – 11h & 21h – 23h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Hợp – Xung

Tam hợp: Thân, Tý

Lục hợp: Dậu

Tương hình: Thìn

Tương hại: Mão

Tương xung: Tuất

Xem thêm:  Cách kích chồi hoa hồng

Ngày Thanh Long Túc – Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Sao tốt – Sao xấu của hôm nay âm lịch ngày 4/11/2021

Sao tốt

Giải thần*: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu

Ích hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Thanh long*: Tốt mọi việc

Mẫu thương*: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nguyệt đức*: Tốt mọi việc

Thiên đức*: Tốt mọi việc

Sao xấu

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Lục bất thành: Xấu đối với xây dựng

Vãng vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

NÊN – KHÔNG NÊN làm hôm nay âm lịch ngày 4/11/2021

Nên: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài.

Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

Xuất hành hôm nay âm lịch ngày 4/11/2021

Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Túc – Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần.

>>> Thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Âm lịch: Ngày 30/9/2021 Tức ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Hành Thổ – Sao Khuê – Trực Phá – Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Tiết khí: Sương Giáng [Từ ngày 23/10 đến ngày 6/11]

Trạch Nhật: Ngày Bính Thìn – Ngày Bảo Nhật [Đại Cát] – Dương Hỏa sinh Dương Thổ: Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt [đại cát], thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.

Bính Thìn

Mậu Tuất

Tân Sửu

Sa trung Thổ

Bình địa Mộc

Bích thượng Thổ

Canh Dần [03h-05h]

Tùng bá Mộc

Nhâm Thìn [07h-09h]

Trường lưu Thủy

Không Vong

Quý Tỵ [09h-11h]

Trường lưu Thủy

Thọ TửKhông Vong

Bính Thân [15h-17h]

Sơn hạ Hỏa

Sát Chủ

Đinh Dậu [17h-19h]

Sơn hạ Hỏa

Kỷ Hợi [21h-23h]

Bình địa Mộc

Mậu Tý [23h-01h]

Tích lịch Hỏa

Kỷ Sửu [01h-03h]

Tích lịch Hỏa

Tân Mão [05h-07h]

Tùng bá Mộc

Giáp Ngọ [11h-13h]

Sa Trung Kim

Ất Mùi [13h-15h]

Sa Trung Kim

Mậu Tuất [19h-21h]

Bình địa Mộc

Tuổi hợp ngày: Tý, Thân

Tuổi khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Khuê mộc langKhuê tinh thuộc mộc có phần lànhVợ chồng hòa thuận phúc lộc sinhChỉ tránh mở hàng cùng động thổ

Đưa ma, sửa mộ cũng nên rành

Việc nên làm

Việc kiêng kị

Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.

Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.

Người sinh vào trực này lao đao, lo âu phải tha phương cầu thực. Nhưng vẫn có thể làm nên sự nghiệp bất ngờ.

Xem thêm:  Anh chí hãy nêu nhận thức của mình về Đảng Cộng sản Việt Nam

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Thiên đức* – Nguyệt Đức* – Giải Thần – Ích Hậu – Mẫu Thương * – Thanh Long *

Nguyệt Phá – Lục Bất thành – Vãng vong

Việc nên làm

Việc kiêng kị

An táng, mai táng – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp

Động thổ – Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Cưới hỏi – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – Nhập trạch, chuyển về nhà mới

Hướng Xuất Hành

Hỉ Thần: Tây Nam – Tài Thần: Chính Đông

Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Lưu Niên: Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ…

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

23h-01h và 11h-13h

Tốc Hỷ

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

01h-03h và 13h-15h

Lưu Niên

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

03h-05h và 15h-17h

Xích Khẩu

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. [Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau].

05h-07h và 17h-19h

Tiểu Các

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

07h-09h và 19h-21h

Tuyệt Lộ

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

09h-11h và 21h-23h

Đại An

Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Bình luận

Video liên quan

Nội dung bài viết

Thuộc website harveymomstudy.com

Related Posts