Char có nghĩa là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Danh từSửa đổi

char

  1. (Động vật học) Giống cá hồi chấm hồng.

Danh từSửa đổi

char & nội động từ

  1. (Như) Chare.

Động từSửa đổi

char

  1. Đốt thành than, hoá thành than. to char wood   đốt củi thành than

Chia động từSửa đổichar

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to char
Phân từ hiện tại charring
Phân từ quá khứ charred
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại char char hoặc charrest¹ chars hoặc charreth¹ char char char
Quá khứ charred charred hoặc charredst¹ charred charred charred charred
Tương lai will/shall²char will/shallchar hoặc wilt/shalt¹char will/shallchar will/shallchar will/shallchar will/shallchar
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại char char hoặc charrest¹ char char char char
Quá khứ charred charred charred charred charred charred
Tương lai weretochar hoặc shouldchar weretochar hoặc shouldchar weretochar hoặc shouldchar weretochar hoặc shouldchar weretochar hoặc shouldchar weretochar hoặc shouldchar
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại char lets char char
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Xem thêm  Top 20 cửa hàng máy bơm Huyện Mỹ Lộc Nam Định 2022

Danh từSửa đổi

char

  1. (Từ lóng) Trà.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
char
/ʃaʁ/
chars
/ʃaʁ/

char gđ /ʃaʁ/

  1. Xe.
  2. Xe tang. Suivre le char   đi theo xe tang
  3. Xe bọc sắt, xe tăng. char à bancs   xe ngựa chở kháchchar funèbre   xe tang

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Thuộc website Harveymomstudy.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.