Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh tiểu đường

>> COVID-19 và Đái Tháo Đường – Những câu hỏi và các khuyến cáo then chốt

>> Mối liên quan giữa Đái tháo đường (tiểu đường) và Đau thắt ngực

  • Nếu tổng số điểm của bạn >= 4 điểm: bạn có nguy cơ cao bệnh đái tháo đường hoặc tiền đái tháo đường mà chưa được chẩn đoán.
  • Nếu tổng số điểm của bạn >= 5 điểm: Bạn có nguy cơ cao về đái tháo đường mà chưa được chẩn đoán.
  • Bạn nên thăm khám Bác sĩ để kiểm tra đường huyết nhằm tầm soát đái tháo đường nếu bạn có điểm số cao.

BMI = cân nặng (kg)/ chiều cao2 (m2):

  • Nếu BMI >= 30 (kg/ m2): rất béo phì
  • Nếu  25< BMI < 30  (kg/ m2): béo phì
  • Nếu 23=< BMI < 24.9 (kg/ m2): thừa cân
  • Nếu 18.5 =< BMI< 22.9 (kg/ m2): cân nặng bình thường
  • Nếu BMI < 18.5 (kg/ m2): nhẹ cân

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

  1. Khuyến cáo về bệnh nội tiết và chuyển hoá chuyên đề tiền đái tháo đường của hội Nội tiết- Đái tháo đường Việt Nam (2019)
  2. Standards of Medical Care in Diabetes-2019.
  3. Global and regional diabetes prevalence estimates for 2019 and projections for 2030 and 2045.
  4. The Washington Manual Endocrinology Subspecialty Consult.

Tài liệu tập hợp những câu hỏi liên quan đến bệnh đái tháo đường, giúp học sinh – sinh viên tự đánh giá kiến thức sau khi học.

(Trích một phần tài liệu)

1. Định nghĩa đái tháo đường là:
A. Một nhóm bệnh nội tiết.
B. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.
C. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết
D. Bệnh tăng glucose cấp tính.
E. Bệnh cường tuỵ tạng.

2. Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường:

A. Đường huyết đói > 1g/l.
B. Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose (11,1mmol/l)
C. Đường huyết mao mạch > 7mmol/l.
D. Đường niệu dương tính.
E. HBA1C > 6%.

3. Với glucose huyết tương 2giờ sau ngiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose:

A. >11,1mmol/l.
B. <11,1mmol/l.
C. =11,1mmol/l.
D. Từ 7,8 đến <11,1mmol/l
E. Tất cả các trị số trên đều sai.

4. Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói:

A. 7mmol/l
B. 11,1 mmol/l
C. Từ 6,1 đến dưới 7mmol/l.
D. 7,8mmol/l
E. 6,7mmol/l

5. Tỷ lệ Đái tháo đường ở Huế năm 1992 là:

Xem thêm  Cong ty trach nhiem huu han thien ngoc minh uy

A. 1,1%
B. 0,96%
C. 2,52%.
D. 5%.
E. 10%

6. Ở Đái tháo đường typ 1:

A. Khởi phát < 40 tuổi.
B. Khởi bệnh rầm rộ.
C. Insulin máu rất thấp.
D. Có kháng thể kháng đảo tụy.
E. Tất cả ý trên đúng

7. Ở Đái tháo đường typ 2:

A. Đáp ứng điều trị Sulfamide
B. Thường có toan ceton.
C. Tiết Insulin giảm rất nhiều.
D. Glucagon máu tăng.
E. Uống nhiều rõ.

8. Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:

A. Đái tháo đường typ 1.
B. Đái tháo đường typ 2
C. Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.
D. Đái tháo đường tự miễn.
E. Đái tháo nhạt.

9. Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:

A. Luôn luôn khỏi hẳn.
B. Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.
C. Giảm dung nạp glucose lâu dài.
D. Thường tử vong.
E. Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường

10. LADA là đái tháo đường:

A. Thai nghén.
B. Tuổi trẻ.
C. Tuổi già.
D. Typ 1 tự miễn xảy ra ở người già
E. Tất cả các ý trên đều sai.

11. MODY là đái tháo đường:

A. Typ 1.
B. LADA.
C. Thai nghén.
D. Typ 2 xảy ra ở người trẻ
E. Suy dinh dưỡng.

12. Biến chứng cấp ở bệnh nhân đái tháo đường:

A. Hạ đường huyết.
B. Toan ceton.
C. Quá ưu trương.
D. Toan acid lactic.
E Tất cả các ý trên đều đúng

13. Hôn mê hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường do:

A. Dùng thuốc quá liều
B. Kiêng rượu đột ngột.
C. Gặp nóng.
D. Rất hiếm gặp ở bệnh nhân đái tháo đường.
E. Tất cả các ý trên đều sai.

14. Hôn mê nhiễm toan ceton:

A. Do thiếu insulin trầm trọng.
B. Chủ yếu ở Typ 1.
C. Có glucose huyết tăng.
D. Ceton niệu dương tính.
E. Tất cả các ý trên đều đúng

15. Nhiễm trùng ở bệnh nhân Đái tháo đường:

A. Hiếm.
B. Rất hiếm khi bị lao.
C. Không bao giờ gặp nhiễm trùng do vi khuẩn sinh mũ.
D. Muốn chữa lành, bên cạnh kháng sinh cần cân bằng glucose thật tốt
E. Tất cả các ý trên sai.
Các bạn có thể tham khảo tài liệu bằng cách tải bản đầy đủ một cách hoàn toàn miễn phí tại phần đính kèm bên dưới.
Chúc các bạn học tốt


Xem thêm  Tại sao bị vô sinh nam

Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh đái tháo đường

4 5.928

Tải về Bài viết đã được lưu

Tài liệu tập hợp những câu hỏi liên quan đến bệnh đái tháo đường, giúp học sinh – sinh viên tự đánh giá kiến thức sau khi học.

1. Định nghĩa đái tháo đường là:
A. Một nhóm bệnh nội tiết.
B. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.
C. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết
D. Bệnh tăng glucose cấp tính.
E. Bệnh cường tuỵ tạng.

2. Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường:
A. Đường huyết đói > 1g/l.
B. Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose (11,1mmol/l)
C. Đường huyết mao mạch > 7mmol/l.
D. Đường niệu dương tính.
E. HBA1C > 6%.

3. Với glucose huyết tương 2giờ sau ngiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose:
A. >11,1mmol/l.
B. <11,1mmol/l.
C. =11,1mmol/l.
D. Từ 7,8 đến <11,1mmol/l
E. Tất cả các trị số trên đều sai.

4. Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói:
A. 7mmol/l
B. 11,1 mmol/l
C. Từ 6,1 đến dưới 7mmol/l.
D. 7,8mmol/l
E. 6,7mmol/l

5. Tỷ lệ Đái tháo đường ở Huế năm 1992 là:
A. 1,1%
B. 0,96%
C. 2,52%.
D. 5%.
E. 10%

6. Ở Đái tháo đường typ 1:
A. Khởi phát < 40 tuổi.
B. Khởi bệnh rầm rộ.
C. Insulin máu rất thấp.
D. Có kháng thể kháng đảo tụy.
E. Tất cả ý trên đúng

7. Ở Đái tháo đường typ 2:
A. Đáp ứng điều trị Sulfamide
B. Thường có toan ceton.
C. Tiết Insulin giảm rất nhiều.
D. Glucagon máu tăng.
E. Uống nhiều rõ.

8. Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:
A. Đái tháo đường typ 1.
B. Đái tháo đường typ 2
C. Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.
D. Đái tháo đường tự miễn.
E. Đái tháo nhạt.

9. Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:
A. Luôn luôn khỏi hẳn.
B. Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.
C. Giảm dung nạp glucose lâu dài.
D. Thường tử vong.
E. Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường

10. LADA là đái tháo đường:
A. Thai nghén.
B. Tuổi trẻ.
C. Tuổi già.
D. Typ 1 tự miễn xảy ra ở người già
E. Tất cả các ý trên đều sai.

Xem thêm  Sửa màn hình Macbook bị sọc bao nhiêu tiền

11. MODY là đái tháo đường:
A. Typ 1.
B. LADA.
C. Thai nghén.
D. Typ 2 xảy ra ở người trẻ
E. Suy dinh dưỡng.

12. Biến chứng cấp ở bệnh nhân đái tháo đường:
A. Hạ đường huyết.
B. Toan ceton.
C. Quá ưu trương.
D. Toan acid lactic.
E Tất cả các ý trên đều đúng

13. Hôn mê hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường do:
A. Dùng thuốc quá liều
B. Kiêng rượu đột ngột.
C. Gặp nóng.
D. Rất hiếm gặp ở bệnh nhân đái tháo đường.
E. Tất cả các ý trên đều sai.

14. Hôn mê nhiễm toan ceton:
A. Do thiếu insulin trầm trọng.
B. Chủ yếu ở Typ 1.
C. Có glucose huyết tăng.
D. Ceton niệu dương tính.
E. Tất cả các ý trên đều đúng

15. Nhiễm trùng ở bệnh nhân Đái tháo đường:
A. Hiếm.
B. Rất hiếm khi bị lao.
C. Không bao giờ gặp nhiễm trùng do vi khuẩn sinh mũ.
D. Muốn chữa lành, bên cạnh kháng sinh cần cân bằng glucose thật tốt
E. Tất cả các ý trên sai.

16. Tổn thương mạch máu trong đái tháo đường:
A. Là biến chứng chuyển hoá
B. Không gây tăng huyết áp.
C. Không gây suy vành.
D. Là biến chứng cấp tính.
E. Tất cả các ý trên đều sai.

17. Kimmenstiel Wilson là biến chưng của Đái tháo đường trên:
A. Phổi.
B. Thận
C. Tim.
D. Gan.
E. Sinh dục.

18. Tổn thương thần kinh thực vật trong đái tháo đường gây:
A. Tăng huyết áp tư thế.
B. Sụt huyết áp tư thế
C. Tăng nhu động dạ dày.
D. Yếu cơ.
E. Không ảnh hưởng hoạt động giới tính.

19. Yêu cầu điều trị với glucose huyết lúc đói:
A. 80-120mg/dl
B. 120-160mg/dl.
C. 160-200mg/dl.
D. <80mg/dl.
E. > 200mg/dl.

20. Vận động, thể dục hợp lý ở đái tháo đường giúp:
A. Giảm tác dụng của insulin.
B Cải thiện tác dụng của insulin
C. Tăng glucose huyết lúc đói.
D. Tăng HbA1C.
E. Giảm fructosamin.

21. Trong điều trị Đái tháo đường, để duy trì thể trọng cần cho tiết thực:
A. 10 Kcalo/Kg/ngày.
B. 20 Kcalo/Kg/ngày.
C. 30 Kcalo/Kg/ngày
D. 40 Kcalo/Kg/ngày.
E. 50 Kcalo/Kg/ngày.

Thuộc website Harveymomstudy.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.