Bài tập về hàm cơ sở dữ liệu trong Excel

Cú pháp chung của nhóm hàm cơ sở dữ liệu:

=Tên_hàm(database,field,criteria)

Trong đó:

  • Database: địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu.
  • Field: cột cần tính trong vùng cơ sở dữ liệu, có thể sử dụng tên cột hoặc số thứ tự cột trong database.
  • Criteria: địa chỉ vùng tiêu chuẩn.

Cho bảng kết quả học tập của sinh viên như sau:

Cơ sở dữ liệu minh họa cho các hàm cơ sở dữ liệu

Hàm DAVERAGE

  • Cú pháp: DAVERAGE(database, field, criteria)
  • Chức năng: Tính trung bình cộng các giá trị số trong cột (field) của cơ sở dữ liệu thỏa mãn tiêu chuẩn chỉ định.
  • Ví dụ: Tính trung bình cộng của các sinh viên có kết quả >=5.
  • Lập công thức: = DAVERAGE(A1:H17, H1, A19:A20) kết quả là 7.3.

Hàm DCOUNT

  • Cú pháp: DCOUNT(database, field, criteria)
  • Chức năng: Đếm các ô chứa giá trị số trong cột (field) của của cơ sở dữ liệu thỏa mãn tiêu chuẩn chỉ định.
  • Ví dụ: Cho biết số sinh viên nữ có kết quả đạt (>=5).
  • Lập vùng tiêu chuẩn:
  • Lập công thức: =DCOUNT(A1:H17, H1, A23:B24) -> kết quả là 3.

Hàm DCOUNTA

  • Ví dụ: =DCOUNTA(A1:H17, H1, A23:B24) -> kết quả là 0.
  • Chức năng: Đếm các ô không rỗng trong cột (field) của cơ sở dữ liệu thỏa mãn tiêu chuẩn chỉ định.
  • Cú pháp: DCOUNTA(database, field, criteria)

 Hàm DGET

  • Cú pháp: DGET(database, field, criteria)
  • Cú pháp: Trích ra một giá trị trong cột (field) của cơ sở dữ liệu thỏa mãn tiêu chuẩn chỉ định.
  • Ví dụ: Cho biết tên sinh viên nữ có kết quả >=8
  • Lập vùng tiêu chuẩn:
  • Lập công thức: =DGET(A1:H17, C1, A28:B29) -> kết quả là “Thùy”.

Hàm DMAX

  • Cú pháp: DMAX(database, field, criteria)
  • Chức năng: Trả về giá trị số lớn nhất trong cột (field) của cơ sở dữ liệu thỏa mãn tiêu chuẩn chỉ định.
  • Ví dụ: Cho biết điểm kết quả cao nhất của sinh viên “Nam” học ngành “Truyền thông và mạng máy tính”.
  • Lập vùng tiêu chuẩn:
  • Lập công thức: =DMAX(A1:H17,H1, A33:B34) -> kết quả là 7.9.

Hàm DMIN

  • Cú pháp: DMIN(database, field, criteria)
  • Chức năng: Trả về trị số nhỏ nhất trong cột (field) của cơ sở dữ liệu thỏa mãn tiêu chuẩn chỉ định.
  • Ví dụ: Cho biết điểm kết quả thấp nhất của sinh viên nữ học ngành Kế toán – Kiểm toán
  • Lập vùng tiêu chuẩn:
  • Lập công thức: =DMIN(A1:H17, H1, A37:B38) kết quả là 3.8.

Hàm DPRODUCT

  • Cú pháp: DPRODUCT(database, field, criteria)
  • Chức năng: Trả về tích các giá trị số trong cột (field) của cơ sở dữ liệu thỏa mãn tiêu chuẩn chỉ định.
  • Ví dụ: Cho vùng dữ liệu
  • Yêu cầu: tính tích các giá trị <14000 và có STT <=4.
  • Thực hiện:
  • Lập công thức: =DPRODUCT(A1:B6, B1, A9:B10) kết quả là 162,000,000.

Hàm DSUM

  • Cú pháp: DSUM (database, field, criteria)
  • Chức năng: Trả về tổng các giá trị số trong cột (field) của cơ sở dữ liệu thỏa mãn tiêu chuẩn chỉ định.
  • Ví dụ: Cho bảng doanh số từng mặt hàng đã bán trong quý 1.
  • Yêu cầu: Cho biết doanh số bán được trong tháng 2 của mặt hàng máy lạnh và máy giặt của hãng LG.
  • Thực hiện:
  • Lập công thức: =DSUM(A3:F18, E3, A20:A22) à kết quả là 395.000,000.
  • TAGS
  • Giáo trình tin học văn phòng

  • Hàm DAVERAGE Trả về giá trị trung bình của các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
  • Hàm DCOUNT Đếm các ô chứa số trong cơ sở dữ liệu.
  • Hàm DCOUNTA Đếm các ô không trống trong cơ sở dữ liệu.
  • Hàm DGET Trích xuất từ ​​cơ sở dữ liệu một bản ghi phù hợp với các tiêu chí được chỉ định.
  • Hàm DMAX Trả về giá trị lớn nhất từ ​​các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
  • Hàm DMIN Trả về giá trị nhỏ nhất từ ​​các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
  • Hàm DPRODUCT Nhân các giá trị trong một trường bản ghi cụ thể phù hợp với tiêu chí trong cơ sở dữ liệu.
  • Hàm DSTDEV Ước tính độ lệch chuẩn dựa trên một mẫu các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
  • Hàm DSTDEVP Tính toán độ lệch chuẩn dựa trên toàn bộ tập hợp các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
  • Hàm DSUM Thêm các số trong cột trường bản ghi trong cơ sở dữ liệu phù hợp với tiêu chí.
  • Hàm DVAR Ước tính phương sai dựa trên một mẫu từ các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
  • Hàm DVARP Tính toán phương sai dựa trên toàn bộ tập hợp các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
Xem thêm:  Lý thuyết và bài tập câu so sánh

Để hiểu rõ hơn, mình sẽ đi vào từng ví dụ có sử dụng các hàm trên:

Tải file thực hành tại đây.

Ví dụ 1: Nhiều tiêu chí “VÀ”

Ví dụ: Mình có bảng dữ liệu như bên dưới:

bảng dữ liệu

Đề bài yêu cầu bạn tính tổng, trung bình, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và đếm các giá trị dựa vào điều kiện sau đây:

yêu cầu ví dụ 1

Bạn thực hiện như sau:

=DSUM($A$3:$E$69,”Amount”,$G$6:$K$7)

Giải thích: DSUM: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                  $A$3:$E$69: vùng dữ liệu.
                  “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính tổng.
                  $G$6:$K$7: Vùng chứa điều kiện.

hình tính tổng

=DCOUNT($A$3:$E$69,”Amount”,$G$6:$K$7)

Giải thích: DCOUNT: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                  $A$3:$E$69: Vùng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để đếm.
                  $G$6:$K$7  : Vùng chứa điều kiện.

hình đếm giá trị

  • Để tính trung bình giá trị:

=DAVERAGE($A$3:$E$69,”Amount”,$G$6:$K$7)

Giải thích: DAVERAGE: Là hàm cơ sở tính trung bình giá trị.
                  $A$3:$E$69: vùng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính trung bình.
                 $G$6:$K$7: Vùng chứa điều kiện.

hình tính trung bình

  • Để tìm kiếm giá trị lớn nhất:

=DMAX($A$3:$E$69,”Amount”,$G$6:$K$7)

Giải thích: DMAX: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                  “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                 $G$6:$K$7: Vùng chứa điều kiện.

hình tính giá trị lớn nhất

  • Để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất:

=DMIN($A$3:$E$69,”Amount”,$G$6:$K$7)

Giải thích: DMIN: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                  “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                  $G$6:$K$7: Vùng chứa điều kiện.

hình tính giá trị nhỏ nhất

Ví dụ 2: Nhiều tiêu chí “VÀ” và nhiều điều kiện

Đề bài yêu cầu bạn tính tổng, trung bình, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và đếm các giá trị dựa vào điều kiện sau đây:

yêu cầu ví dụ 2

Bạn thực hiện như sau:

=DSUM($A$3:$E$69,”Amount”,$G$15:$K$17)

Giải thích: DSUM: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính tổng.
                 $G$15:$K$17: Vùng chứa điều kiện.

hình tính tổng 2

=DCOUNT($A$3:$E$69,”Amount”,   $G$15:$K$17)

Giải thích: DCOUNT: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                 $A$3:$E$69: vùng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để đếm.
                 $G$15:$K$17: Vùng chứa điều kiện.

hình đếm giá trị 2

  • Để tính trung bình giá trị:

=DAVERAGE($A$3:$E$69,”Amount”, $G$15:$K$17)

Giải thích: DAVERAGE: Là hàm cơ sở tính trung bình giá trị.
                 $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính trung bình.
                  $G$15:$K$17: Vùng chứa điều kiện.

Xem thêm:  Bệnh viện Thống Nhất khám sức khỏe Du học

hình tính trung bình 2

  • Để tìm kiếm giá trị lớn nhất:

=DMAX($A$3:$E$69,”Amount”,   $G$15:$K$17)

Giải thích: DMAX: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                   $G$15:$K$17: Vùng chứa điều kiện.

hình tính giá trị lớn nhất 2

  • Để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất:

=DMIN($A$3:$E$69,”Amount”, $G$15:$K$17)

Giải thích: DMIN: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                 $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                  $G$15:$K$17: Vùng chứa điều kiện.

hình tính giá trị nhỏ nhất 2

Ví dụ 3: Nhiều tiêu chí “VÀ” và cùng trường dữ liệu

Đề bài yêu cầu bạn tính tổng, trung bình, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và đếm các giá trị dựa vào điều kiện sau đây:

yêu cầu ví dụ 3

Bạn thực hiện như sau:

=DSUM($A$3:$E$69,”Amount”,$G$24:$K$26)

Giải thích: DSUM: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính tổng.
                 $G$24:$K$26: Vùng chứa điều kiện.

hình tính tổng 3

=DCOUNT($A$3:$E$69,”Amount”,$G$24:$K$26)

Giải thích: DCOUNT: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                  $A$3:$E$69: vùng dữ liệu.
                  “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để đếm.
                  $G$24:$K$26: Vùng chứa điều kiện.

hình đếm giá trị 3

  • Để tính trung bình giá trị:

=DAVERAGE($A$3:$E$69,”Amount”,$G$24:$K$26)

Giải thích: DAVERAGE: Là hàm cơ sở tính trung bình giá trị.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính trung bình.
                  $G$24:$K$26: Vùng chứa điều kiện.

hình tính trung bình 3

  • Để tìm kiếm giá trị lớn nhất:

=DMAX($A$3:$E$69,”Amount”,$G$24:$K$26)

Giải thích: DMAX: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                  $G$24:$K$26: Vùng chứa điều kiện.

hình tính giá trị lớn nhất 3

  • Để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất:

=DMIN($A$3:$E$69,”Amount”,$G$24:$K$26)

Giải thích: DMIN: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                 $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                 $G$24:$K$26: Vùng chứa điều kiện.

hình tính giá trị nhỏ nhất 3

Ví dụ 4: Nhiều tiêu chí “VÀ” và khác trường dữ liệu

Đề bài yêu cầu bạn tính tổng, trung bình, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và đếm các giá trị dựa vào điều kiện sau đây:

yêu cầu ví dụ 4

Bạn thực hiện như sau:

=DSUM($A$3:$E$69,”Amount”,$G$33:$K$35)

Giải thích: DSUM: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính tổng.
                 $G$33:$K$35: Vùng chứa điều kiện.

hình tính tổng 4

=DCOUNT($A$3:$E$69,”Amount”,$H$33:$L$35)

Giải thích: DCOUNT: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                  $A$3:$E$69: vùng dữ liệu.
                  “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để đếm.
                 $H$33:$L$35: Vùng chứa điều kiện.

Xem thêm:  Ca sĩ thu trang là ai?

hình đếm giá trị 4

  • Để tính trung bình giá trị:

=DAVERAGE($A$3:$E$69,”Amount”,$H$33:$L$35)

Giải thích: DAVERAGE: Là hàm cơ sở tính trung bình giá trị.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                  “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính trung bình.
                 $I$33:$M$35: Vùng chứa điều kiện.

hình tính trung bình 4

  • Để tìm kiếm giá trị lớn nhất:

=DMAX($A$3:$E$69,”Amount”,$G$33:$K$35)

Giải thích: DMAX: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                  “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                  $G$33:$K$35: Vùng chứa điều kiện.

hình tính giá trị lớn nhất 4

  • Để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất:

=DMIN($A$3:$E$69,”Amount”,$G$33:$K$35)

Giải thích: DMIN: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                  $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                 $G$33:$K$35: Vùng chứa điều kiện.

hình tính giá trị nhỏ nhất 4

Ví dụ 5: Ký tự đại diện

Đề bài yêu cầu bạn tính tổng, trung bình, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và đếm các giá trị dựa vào điều kiện sau đây:

yêu cầu ví dụ 5

Bạn thực hiện như sau:

=DSUM($A$3:$E$69,”Amount”,$G$41:$K$43)

Giải thích: DSUM: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                 $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính tổng.
                $G$41:$K$43: Vùng chứa điều kiện.

hình tính tổng 5

=DCOUNT($A$3:$E$69,”Amount”,$G$41:$K$43)

Giải thích: DCOUNT: Là hàm cơ sở tính tổng giá trị.
                  $A$3:$E$69: vùng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để đếm.
                 $G$41:$K$43: Vùng chứa điều kiện.

hình đếm giá trị 5

  • Để tính trung bình giá trị:

=DAVERAGE($A$3:$E$69,”Amount”,$G$41:$K$43)

Giải thích: DAVERAGE: Là hàm cơ sở tính trung bình giá trị.
                 $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tính trung bình.
                 $G$41:$K$43: Vùng chứa điều kiện.

hình tính trung bình 5

  • Để tìm kiếm giá trị lớn nhất:

=DMAX($A$3:$E$69,”Amount”,$G$41:$K$43)

Giải thích: DMAX: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                 $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị lớn nhất.
                $G$41:$K$43: Vùng chứa điều kiện.     

hình tính giá trị lớn nhất5

  • Để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất:

=DMIN($A$3:$E$69,”Amount”,$G$41:$K$43)

Giải thích: DMIN: Là hàm cơ sở tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                 $A$3:$E$69: bảng dữ liệu.
                 “Amount”: Tên trường trong vùng dữ liệu để tìm kiếm giá trị nhỏ nhất.
                 $G$41:$K$43: Vùng chứa điều kiện.

hình tính giá trị nhỏ nhất 5

Ví dụ 6: Hàm DGET

Đề yêu cầu, bạn sẽ tính ra giá trị trong cột “Amount” dựa vào điều kiện trên.

hình sử dụng dget

Bạn gõ công thức sau:

=DGET($A$3:$E$69,5,$H$50:$H$51)

Giải thích: $A$3:$E$69: Vùng dữ liệu.
                  5: Vị trí cột “Amount” chứa giá trị muốn hiển thị.
                  $H$50:$H$51: Điều kiện đề đưa ra.

hình ảnh dùng hàm dget

Vậy là mình đã hướng dẫn cho các bạn các hàm cơ sở trong Excel. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích cho bạn. Nếu thấy bài viết hay, đừng quên đánh giá bài viết bên dưới giùm mình nhé!
 

Bạn đang xem bài viết của chuyên mục bài tập
Thuộc website Harveymomstudy.com

Related Posts